Lang thang Châu Á

KINH NGHIỆM XIN VISA SCHENGEN DU LỊCH TỰ TÚC TẠI ĐSQ HÀ LAN (PHẦN 2) – CÁCH ĐIỀN FORM

Ở phần trước, Na đã chia sẻ kinh nghiệm xin visa du lịch Schengen tự túc. Na được hỏi khá nhiều câu về điền form visa thế nào cho đúng. Vì vậy, Na làm thêm phần 2 để hướng dẫn mọi người cách điền form.

Na sẽ đi từng mục một để các bạn biết cách điền thông tin visa Schengen cho đúng nhé.

KINH NGHIỆM XIN VISA DU LỊCH SCHENGEN TỰ TÚC TẠI ĐSQ HÀ LAN (PHẦN 1)

1. Surname (Family Name): Họ

2. Surname at birth: Họ

3. First name(s) given name(s): Tên đệm + tên riêng

4. Date of Birth: Ngày / tháng / năm sinh

5. Place of birth: Nơi sinh của bạn theo Hộ chiếu hoặc Hộ khẩu

6. Country of Birth: VIET NAM (nếu bạn sinh ở nước khác thì bạn điền nước đó vào)

7. Current Nationality: VIET NAM

8. Sex: Chọn Male nếu là Nam, Female nếu là Nữ

9. Marial Status: Tình trạng hôn nhân hiện tại của bạn

  • Single : Đơn thân
  • Married: Đã có gia đình
  • Separated: Ly thân
  • Divorced: Ly dị
  • Widow(er): Goá phụ
  • Other: Khác

10. In the case of minors: Nếu bạn có bé đi cùng thì điền thông tin Tên – Địa chỉ – Quốc tích cha mẹ / người giám hộ

11. National Identity Number: Số CMTND

12. Travel Document Type: Loại hộ chiếu

  • Ordinary Passport: Hộ chiếu phổ thông -> Thường chọn phương án này
  • Diplomatic Passport: Hộ chiếu ngoại giao
  • Service Passport: Hộ chiếu công vụ
  • Official Passport: Hộ chiếu chính phủ
  • Special Passport: Hộ chiếu đặc biệt
  • Other travel document: Loại hộ chiếu khác

13. Number of travel document: Số hộ chiếun

14. Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu

15. Valid until: Ngày hết hạn hộ chiếu

16. Issue by: Cấp bởi Immigration Management Department -> Bạn điền Immigration Dpt

17. Applicant’s home adress and email adress: Địa chỉ nhà (ghi rõ phường, xã, quận, huyện, thành phố) và email và SĐT

18. Residence in a country other than the country of current nationality: Điền vào nếu bạn đang thường trú ở quốc gia khác không phải Việt Nam

  • No
  • Yes: Điền thông tin về nước đang thường trú

19. Current occupation: Nghề nghiệp hiện tại

20. Employer and employer’s address and telephone number. For students, name and address of educational establishment: Tên công ty và địa chỉ, điện thoại của công ty, tên Leader / tên và địa chỉ trường học

21. Main purpose of the journey: Mục đích chính của chuyến đi, chọn 1 lựa chọn ở phía dưới

  • Tourism: Du lịch
  • Business: Kinh doanh
  • Visiting family and friends: Thăm gia đình và bạn bè
  • Cultural: Văn hóa
  • Sports: Thể thao
  • Official Visit: Chuyến đi thăm chính thức
  • Medical reasons: Đi vì mục đích y tế
  • Study: Du học
  • Transit: Quá cảnh
  • Airport transit: quá cảnh ở sân bay
  • Other: lý do khác, giải thích rõ

22. Member state (s) of destination: Các nước trong Schengen sẽ tới thăm

23. Member state of first entry: Nước đầu tiên nhập cảnh -> Chính là nước bạn sẽ hộp hồ sơ xin visa

24. Number of entries requested: Số lần bạn muốn nhập cảnh

  • Single entry: Nhập cảnh 1 lần
  • Two entries: Nhập cảnh 2 lần
  • Multiple entries: Nhập cảnh nhiều lần -> Nên chọn phương án này

25. Duration of the intended stay or transit. Indicate number of days: Số ngày bạn dự định ở tại Schengen tính từ ngày nhập cảnh tại sân bay tới ngày xuất cảnh tại sân bay

26. Schengen visas issued during the past three years: Visa có hiệu lực trong vòng 3 năm gần đây của bạn ở khối liên minh Châu Âu

  • No
  • Yes: Nếu có thì chọn và ghi rõ thông tin thời gian

27. Fingerprints collected previously for the purpose of applying for a Schengen visa: Dấu vân tay được thu thập trước đây nhằm mục đích xin thị thực Schengen

  • No
  • Yes -> Nếu có thì chọn và ghi rõ thông tin thời gian

28. Entry permit for the final country of destination, where applicable: Giấy phép nhập cảnh cho nước đích cuối cùng của điểm đến, nếu có.

Issued by: Cấp bởi……..Valid from: ngày bắt đầu có hiệu lực……..until: Ngày kết thúc hiệu lực -> Điền trong TH bạn tới 1 nước thứ 3 ngoài khối Schengen và cần visa nhập cảnh

29. Intended date of arrival in the Schengen area: Ngày dự định đến Schengen

30. Intended date of departure from the Schengen area: Ngày dự định rời khỏi Schengen

31. Surname and firstname of the inviting person (s) in the Member State (s). If not applicable, name of hotel (s) or temporary accommodation (s) in the Member State (s): Họ tên của người mời bạn trong khối Schengen, nếu không có thì điền tên khách sạn thuộc các nước trong khối này.

Tên khách sạn / Tên người bạn – Email – Địa chỉ

32. Name and address of inviting company/organisation: Tên và địa chỉ của công ty / tổ chức mời bạn

  • Telephone and telefax of company/organisation: Điện thoại và fax của công ty / tổ chức đó
  • Surname, first name, address, telephone, telefax, and email address of contact person in company/organisation: Họ, tên, địa chỉ, điện thoại, fax, email của người liên hệ trong công ty/tổ chức đó

33. Cost of travelling and living during the applicant’s stay is covered: chi phí dự tính cho chuyến đi

  • By the applicant himself/herself: Chọn ô này nếu bạn tự đi
    • Cash: Tiền mặt
    • Traveller’s Cheque: Séc
    • Credit card
    • Prepaid accomodation: Xác nhận đặt phòng khách sạn
    • Prepaid transport: Xác nhận đặt vé máy bay
    • Other: Khác
  • By a sponsor (host, company, organisation), please specify: Chọn ô này nếu có người/tổ chức bảo lãnh. Referred to in field 31 or 32. Other (please specify):
    • Cash: Tiền mặt
    • Accommodation provided: Chỗ ở
    • All expenses covered during the stay: Chi phí chuyến đi
    • Prepaid transport: Chi phí đi lại
    • Other (please specify): Chi phí khác

34. Personal data of the family member who is an EU, EEA or CH citizen: Thông tin họ hàng / người thân trong khối EU, EEA, hoặc là CH

  • Surname: Họ
  • First name: Tên
  • Date of birth: Ngày sinh
  • Nationality: Quốc tịch
  • Number of travel document or id card: Số hộ chiếu / CMND

35. Family relationship with an EU, EEA or CH: Mối quan hệ của thành viên đó với bạn nếu có

  • Spouse: Vợ/chồng
  • Child: Con
  • Grandchild: Cháu
  • Dependent ascendant: Người đang sống phụ thuộc vào bạn như cha/mẹ/ông/bà

36. Place and date: Địa điểm, ngày, tháng viết đơn

37. Signature (for minors, signature of parental authority|legal guardian): Chữ ký, trẻ vị thành viên thì bố mẹ / người bảo hộ kí thay. Tương tự ở phần chữ kí cuối cùng.

🍊Chúc bạn xin được visa Schengen nha 😀

Bình luận